Trong thời đại số, điện thoại di động không chỉ là công cụ liên lạc mà còn gắn liền với công việc, học tập và giải trí hằng ngày. Và nhà mạng Viettel hiện cung cấp hệ thống gói cước đa dạng, bao gồm data, gọi thoại, SMS và các gói cước chính cho từng nhóm người dùng. Sau đây, Hoàng Hà Mobile này sẽ giúp bạn nắm bắt tổng quan các gói cước của Viettel mới nhất, đồng thời đưa ra định hướng lựa chọn gói phù hợp với nhu cầu thực tế.
Tổng hợp các gói cước data Viettel
Viettel hiện cung cấp nhiều gói cước data với dung lượng, thời hạn và mức giá đa dạng, đáp ứng từ nhu cầu truy cập ngắn ngày đến sử dụng dài hạn.
Gói data Viettel theo ngày
Các gói cước của Viettel theo ngày được thiết kế dành cho người dùng có nhu cầu truy cập internet trong thời gian ngắn, không sử dụng thường xuyên hoặc cần bổ sung data gấp. Đặc điểm chung của nhóm gói này là chi phí thấp, thời gian sử dụng ngắn và đăng ký nhanh chóng.
Về mặt trải nghiệm, gói data theo ngày thường cung cấp dung lượng đủ dùng cho các hoạt động cơ bản như lướt web, đọc tin tức, sử dụng mạng xã hội hoặc kiểm tra email. Đây là lựa chọn phù hợp cho người ít dùng data, người lớn tuổi hoặc những ai chỉ cần internet khi ra ngoài, du lịch ngắn ngày.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký |
| ST5K | 500MB data tốc độ cao, dùng hết trong ngày đăng ký; khi hết dung lượng sẽ quay về gói internet nền (nếu có) | 5.000đ | Đến 24h cùng ngày | Soạn ST5K gửi 191 hoặc bấm 09814# |
| ST5KM | 1GB data tốc độ cao dùng trong 24h; gói không tự động gia hạn | 5.000đ | Đến 24h cùng ngày | Soạn ST5KM gửi 191 |
| ST10K | 2GB tốc độ cao/ngày; gói có gia hạn, dung lượng còn lại được cộng dồn khi gia hạn thành công | 10.000đ | 24h kể từ lúc đăng ký | Soạn ST10K gửi 191 hoặc 09816# |
| 1N | 5GB data + SMS nội mạng + phút gọi nội & ngoại mạng + xem TV360 miễn phí | 10.000đ | 24h cùng ngày | Soạn 1N gửi 191 hoặc 098974# |
Gói data Viettel theo tuần
Các gói cước của Viettel theo tuần đóng vai trò trung gian giữa gói ngày và gói tháng, phù hợp với người có nhu cầu sử dụng internet liên tục trong vài ngày nhưng chưa cần cam kết dài hạn. Nhóm gói này thường cung cấp dung lượng lớn hơn gói ngày, thời gian sử dụng kéo dài từ 3 đến 7 ngày.
Đối tượng phù hợp nhất với gói tuần là sinh viên, người đi công tác ngắn ngày hoặc người dùng có lịch sinh hoạt không cố định. Với mức chi phí vừa phải, người dùng có thể yên tâm sử dụng internet trong cả tuần mà không cần đăng ký lại mỗi ngày.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký |
| ST15K | 3GB data tốc độ cao sử dụng liên tục trong 3 ngày | 15.000đ | 3 ngày | Soạn ST15K gửi 191 |
| ST30K | 7GB data tốc độ cao, dùng trong 7 ngày | 30.000đ | 7 ngày | Soạn ST30K gửi 191 |
| FB7 | Truy cập Facebook và Messenger không giới hạn dung lượng | 10.000đ | 7 ngày | Soạn FB7 gửi 191 |
Gói data Viettel theo tháng
Các gói cước của Viettel theo tháng là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay, hướng đến người dùng có nhu cầu truy cập internet mỗi ngày cho công việc, học tập và giải trí. Các gói này thường cung cấp dung lượng lớn, chia đều theo ngày hoặc sử dụng linh hoạt trong suốt chu kỳ 30 ngày.
Ưu điểm nổi bật của gói tháng là chi phí bình quân thấp hơn so với gói ngắn hạn. Nếu sử dụng thường xuyên, người dùng sẽ tiết kiệm đáng kể so với việc đăng ký nhiều gói nhỏ. Ngoài ra, một số gói còn tích hợp thêm ưu đãi như miễn phí truy cập ứng dụng, gọi nội mạng hoặc SMS.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký |
| FB30 | Facebook, Messenger không giới hạn | 30.000đ | 30 ngày | Soạn FB30 gửi 191 |
| SD30S | 14GB chia đều 2GB/ngày | 30.000đ | 7 ngày | Soạn SD30S gửi 191 |
| VNMI | 2GB/tháng, vượt dung lượng tính cước phát sinh | 30.000đ | 30 ngày | Soạn VNMI gửi 191 |
| 3FB30 | Facebook không giới hạn trong 90 ngày | 90.000đ | 90 ngày | Soạn 3FB30 gửi 191 |
| 6FB30 | Facebook không giới hạn trong 180 ngày | 180.000đ | 180 ngày | Soạn 6FB30 gửi 191 |
| 12FB30 | Facebook không giới hạn trong 360 ngày | 360.000đ | 360 ngày | Soạn 12FB30 gửi 191 |
Tổng hợp các gói cước gọi thoại và SMS Viettel
Các gói thoại và SMS của Viettel được thiết kế linh hoạt cho cả nhu cầu gọi nội mạng, ngoại mạng lẫn nhắn tin thường xuyên. Tùy thói quen liên lạc, người dùng có thể chọn các gói cước của Viettel ngày, tuần hoặc tháng để tối ưu chi phí sử dụng.
Gói gọi thoại nội mạng
Gói gọi nội mạng của Viettel được xây dựng nhằm phục vụ người dùng có tần suất liên lạc cao trong cùng mạng. Các gói này thường cung cấp số phút gọi miễn phí hoặc không giới hạn trong một khoảng thời gian nhất định, giúp giảm đáng kể chi phí phát sinh.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký |
| MP5X | 50 phút gọi nội mạng trong ngày | 5.000đ | 1 ngày | Soạn MP5X gửi 109 |
| FT3S | Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng | 3.000đ | 24 giờ | Soạn FT3S gửi 109 |
| FT5 | Gọi nội mạng miễn phí, tối đa 15 phút/cuộc | 5.000đ | 24 giờ | Soạn FT5 gửi 109 |
| MP15K | 10 phút gọi nội mạng | 15.000đ | 3 ngày | Soạn MP15K gửi 109 |
| MP30K | 10 phút gọi nội mạng | 30.000đ | 7 ngày | Soạn MP30K gửi 109 |
| MP30X | Miễn phí 10 phút/cuộc, tối đa 500 phút nội mạng | 30.000đ | 30 ngày | Soạn MP30X gửi 109 |
| MP70X | Miễn phí 20 phút/cuộc, tối đa 1.000 phút nội mạng | 70.000đ | 30 ngày | Soạn MP70X gửi 109 |
| 3MP30X | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng | 90.000đ | 90 ngày | Soạn 3MP30X gửi 109 |
| 6MP30X | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng | 180.000đ | 180 ngày | Soạn 6MP30X gửi 109 |
| 12MP30X | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng | 360.000đ | 360 ngày | Soạn 12MP30X gửi 109 |
Gói gọi ngoại mạng
Không giống gói nội mạng, các gói cước của Viettel gọi ngoại mạng tập trung vào việc hỗ trợ liên lạc với các thuê bao thuộc nhà mạng khác. Nhóm gói này thường có số phút gọi giới hạn, phù hợp với người cần liên lạc công việc, đối tác hoặc khách hàng sử dụng nhiều mạng khác nhau.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký |
| MP50S | 20 phút gọi ngoại mạng | Miễn phí 10 phút/cuộc nội mạng | 50.000đ | 30 ngày |
| MP70S | 30 phút gọi ngoại mạng | Miễn phí 20 phút/cuộc nội mạng | 70.000đ | 30 ngày |
| MP90S | 40 phút gọi ngoại mạng | Miễn phí 20 phút/cuộc nội mạng | 90.000đ | 30 ngày |
| DT3 | 30.000đ gọi ngoại mạng | Không kèm nội mạng | 3.000đ | 1 ngày |
| DT10 | 100.000đ gọi ngoại mạng | Không kèm nội mạng | 10.000đ | 7 ngày |
| V20S | 200 phút gọi nội mạng (dùng cho liên lạc đa mạng) | Không giới hạn số cuộc | 20.000đ | 30 ngày |
Gói SMS Viettel
Dù các ứng dụng OTT ngày càng phổ biến, các gói cước của Viettel vẫn giữ vai trò quan trọng trong nhiều tình huống như xác thực tài khoản, liên hệ công việc hoặc nhắn tin với người không dùng smartphone. Viettel cung cấp các gói SMS nội mạng và ngoại mạng để đáp ứng nhu cầu này.

| Tên gói | Ưu đãi | Giá cước | Thời hạn sử dụng | Cách đăng ký (Gửi 191) |
| S10 | 500 SMS nội mạng | 10.000đ | 30 ngày | S10 |
| S20 | 1.000 SMS nội mạng | 20.000đ | 30 ngày | S20 |
| SMS100 | 100 SMS nội mạng | 3.000đ | 24h (theo ngày) | SMS100 |
| MP30X | Miễn phí gọi nội mạng < 10p (tối đa 500p) + 30 SMS nội mạng | 30.000đ | 30 ngày | MP30X |
| V120B | 1.5GB/ngày + Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 50 phút ngoại mạng | 120.000đ | 30 ngày | V120B |
| V150B | 2GB/ngày + Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 80 phút ngoại mạng | 150.000đ | 30 ngày | V150B |
Tổng hợp các gói cước chính Viettel
Các gói cước của Viettel bao gồm trả trước và trả sau, tích hợp nhiều ưu đãi về data, thoại và SMS trong cùng một mức phí. Đây là lựa chọn phù hợp cho người dùng muốn sử dụng ổn định, lâu dài và dễ quản lý chi tiêu hàng tháng.
Gói cước Viettel trả trước
Gói trả trước phù hợp với người muốn kiểm soát chi tiêu, không ràng buộc hợp đồng. Người dùng chủ động nạp tiền và sử dụng theo nhu cầu, dễ thay đổi gói cước khi cần.

| Tên gói | Ưu đãi Data | Ưu đãi Thoại & Tiện ích | Giá cước | Cách đăng ký (Gửi 191) |
| SD70 | 30GB (1GB/ngày) | Truy cập tốc độ cao chuẩn 4G | 70.000đ | SD70 |
| V90B | 30GB (1GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 10p + 30p ngoại mạng | 90.000đ | V90B |
| MXH100 | 30GB (1GB/ngày) | Miễn phí 100% TikTok, YouTube, Facebook | 100.000đ | MXH100 |
| MXH120 | 30GB (1GB/ngày) | Miễn phí gọi thoại + Free 100% TikTok, YT, FB | 120.000đ | MXH120 |
| V120B | 45GB (1.5GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 10p + 50p ngoại mạng | 120.000đ | V120B |
| SD135 | 150GB (5GB/ngày) | Ưu tiên truy cập ứng dụng TV360 | 135.000đ | SD135 |
| MXH150 | 45GB (1.5GB/ngày) | Miễn phí gọi thoại + Free 100% TikTok, YT, FB | 150.000đ | MXH150 |
| V150B | 60GB (2GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 80p ngoại mạng | 150.000đ | V150B |
| 5G150 | 180GB (6GB/ngày) | Sử dụng mạng 5G siêu nhanh + TV360 | 150.000đ | 5G150 |
| V200B | 240GB (8GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 100p ngoại mạng | 200.000đ | V200B |
Gói cước Viettel trả sau
Gói trả sau hướng đến người dùng ổn định, có nhu cầu sử dụng thường xuyên. Ưu điểm các gói cước của Viettel này là nhiều ưu đãi, thanh toán cuối kỳ, phù hợp cho công việc và doanh nghiệp.

| Tên gói | Ưu đãi Data | Ưu đãi Gọi & SMS | Giá cước (Trọn gói) |
| V160T | 90GB (3GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 60p ngoại mạng + 60 SMS nội mạng | 160.000đ |
| V180S | 180GB (6GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 10p + 100p ngoại mạng + TV360 Basic | 180.000đ |
| V200T | 120GB (4GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 100p ngoại mạng + 100 SMS trong nước | 200.000đ |
| NINE | 240GB (8GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 20p + 150p ngoại mạng + 100 SMS + Free Youtube/Spotify | 200.000đ |
| V250T | 150GB (5GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 30p + 150p ngoại mạng + 150 SMS nội mạng | 250.000đ |
| N300X | 300GB (10GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 30p + 200p ngoại mạng + 200 SMS trong nước | 300.000đ |
| B1000 | 900GB (30GB/ngày) | Miễn phí gọi nội mạng < 60p + 1000p ngoại mạng + 1000 SMS ngoại mạng | 1.000.000đ |
So sánh gói trả trước và trả sau Viettel
Với các gói cước của Viettel trả trước, ưu điểm lớn nhất nằm ở tính linh hoạt và khả năng kiểm soát chi tiêu. Người dùng nạp tiền và sử dụng trong phạm vi số dư có sẵn, không phát sinh hóa đơn cuối kỳ. Điều này đặc biệt phù hợp với học sinh, sinh viên, người lao động tự do hoặc những ai có nhu cầu sử dụng không cố định theo tháng.
Ngoài ra, các gói trả trước của Viettel thường đa dạng về thời hạn (ngày, tuần, tháng), dễ đăng ký, dễ hủy, giúp người dùng chủ động điều chỉnh theo từng giai đoạn sử dụng thực tế. Tuy nhiên, hạn chế của hình thức này là ưu đãi thường thấp hơn gói trả sau và cần nhớ gia hạn hoặc đăng ký lại khi hết chu kỳ.

Ngược lại, gói trả sau hướng đến nhóm người dùng ổn định, sử dụng thường xuyên và dài hạn. Ưu điểm nổi bật là nhiều ưu đãi tích hợp như data dung lượng lớn mỗi ngày, phút gọi nội ngoại mạng, SMS và các tiện ích đi kèm như TV360, lưu trữ đám mây. Người dùng không cần nạp tiền liên tục, chỉ thanh toán một lần vào cuối tháng, mang lại sự tiện lợi và trải nghiệm liền mạch.
Cách đăng ký các gói cước của Viettel
Đăng ký gói cước Viettel qua tin nhắn SMS: Người dùng soạn tên gói cước cần đăng ký gửi đến tổng đài 191 (đối với gói data, gói combo) hoặc 109 / 170 (đối với một số gói thoại, SMS chuyên biệt). Ví dụ:
- Soạn ST10K gửi 191 để đăng ký gói data ST10K
- Soạn MP70S gửi 109 để đăng ký gói gọi thoại nội mạng
- Soạn S10 gửi 170 để đăng ký gói SMS nội mạng
Sau khi gửi tin nhắn, hệ thống sẽ phản hồi thông báo đăng ký thành công hoặc không đủ điều kiện.

Đăng ký gói cước Viettel bằng mã USSD (bấm gọi): Người dùng bấm trực tiếp mã USSD tương ứng với từng gói cước và nhấn gọi, sau đó làm theo hướng dẫn hiển thị trên màn hình. Ví dụ:
- Bấm *098*14# để đăng ký gói data ST5K / ST5KM
- Bấm *098*16# để đăng ký gói ST10K
- Bấm *098*24# để đăng ký gói thoại MP50S

Đăng ký gói cước Viettel qua ứng dụng My Viettel: Người dùng mở ứng dụng My Viettel, đăng nhập bằng số thuê bao đang sử dụng, sau đó thao tác theo lộ trình:
Trang chủ → Gói cước → Data / Thoại / Combo → Chọn gói phù hợp → Đăng ký.
Tại đây, toàn bộ thông tin về dung lượng, ưu đãi, thời hạn và chi phí đều được hiển thị rõ ràng, giúp người dùng dễ so sánh và quản lý gói cước đang sử dụng, đồng thời thuận tiện cho việc gia hạn hoặc hủy gói khi cần.

Tổng hợp các cách kiểm tra gói cước Viettel đang sử dụng
Hiện tại, Viettel đã hỗ trợ nhiều cách tra cứu nhanh chóng, thuận tiện để chủ động điều chỉnh hoặc gia hạn kịp thời các gói cước của Viettel.
Kiểm tra gói cước Viettel qua tin nhắn SMS
Cách kiểm tra gói cước Viettel qua SMS phù hợp khi người dùng cần tra cứu nhanh và không có kết nối internet. Tùy từng loại gói đang sử dụng, Viettel áp dụng các cú pháp tin nhắn khác nhau.
- Phổ biến nhất, người dùng soạn KTTK gửi 191 để kiểm tra thông tin tổng quan về gói data đang hoạt động, bao gồm dung lượng còn lại và thời hạn sử dụng.
- Với một số gói thoại và SMS, có thể soạn KT TENGOI gửi 109 hoặc cú pháp riêng theo từng gói (ví dụ: KTV20S gửi 109 để kiểm tra phút gọi còn lại của gói V20S).

Sau khi gửi tin nhắn, hệ thống sẽ phản hồi chi tiết trong vài giây, giúp người dùng chủ động theo dõi và điều chỉnh nhu cầu sử dụng kịp thời.
Kiểm tra gói cước Viettel bằng mã USSD
Bên cạnh SMS, mã USSD là cách kiểm tra các gói cước của Viettel được nhiều người dùng lựa chọn nhờ thao tác nhanh và dễ thực hiện. Người dùng chỉ cần bấm *098# rồi nhấn gọi, trên màn hình sẽ hiển thị menu thông tin thuê bao, trong đó có mục tra cứu gói cước đang sử dụng, dung lượng data, phút gọi và thời hạn còn lại.

Ngoài ra, để kiểm tra tài khoản và ưu đãi tổng hợp, bạn có thể bấm *101# hoặc *102# (tùy loại thuê bao). Ưu điểm của hình thức này là không cần internet, kết quả hiển thị trực tiếp trên màn hình, phù hợp với mọi dòng điện thoại.
Kiểm tra gói cước Viettel qua ứng dụng My Viettel
Ứng dụng My Viettel là cách kiểm tra gói cước đầy đủ và trực quan nhất hiện nay. Người dùng mở ứng dụng, đăng nhập bằng số thuê bao đang sử dụng, sau đó vào Trang chủ để xem nhanh gói cước chính, dung lượng data, phút gọi và SMS còn lại.

Để xem chi tiết hơn, có thể truy cập theo đường dẫn Trang chủ → Gói cước → Gói đang sử dụng. Tại đây, toàn bộ thông tin về tên gói, ưu đãi, thời hạn, lịch sử sử dụng và tùy chọn gia hạn hoặc hủy gói đều được hiển thị rõ ràng, giúp người dùng quản lý gói cước một cách chủ động và hiệu quả.
Lời kết
Với hệ sinh thái gói cước phong phú, Viettel mang đến nhiều lựa chọn linh hoạt cho người dùng ở mọi nhu cầu và mức chi tiêu. Tuy nhiên, để sử dụng hiệu quả, người dùng cần hiểu rõ đặc điểm từng loại gói cước, từ data, thoại, SMS cho đến hình thức trả trước hay trả sau. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có thêm cơ sở để đánh giá và lựa chọn các gói cước của Viettel phù hợp nhất, đảm bảo sử dụng dịch vụ di động một cách chủ động, ổn định và lâu dài.
XEM THÊM:
Đăng ký 4G như thế nào? Tổng hợp các gói cước 4G Viettel, Mobile, Vinaphone
15+ gói cước Vinaphone 1 tháng giá rẻ, ưu đãi hấp dẫn mới nhất



